|
|
|
THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
|
|
VN-Index
20/01
|
373
Giảm -0.43, tức -%
|
- Số lệnh khớp : 13.560
- Khối lượng giao dịch : 29.579.699
- Giá trị giao dịch (ngàn vnđ) : 661.661.000
|
- Số lượng CK tăng giá : 142
- Số lượng CK giảm giá : 70
- Số lượng CK đứng giá giá : 94
|
|
|
HA-Index
20/01
|
59.02
Tăng 0.61, tức 1.04 %
|
- Khối lượng giao dịch khớp lệnh : 11254900
- Tổng Khối lượng GD : 13434700
- Giá trị giao dịch khớp lệnh : 79803540000
|
- Tổng Giá trị GD : 115551990000
|
|
|
|
|
|
HSX Ngày 19/01 |
|
|
|
World Stock
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THỊ TRƯỜNG VÀNG - NGOẠI TỆ
|
|
Vàng SJC (mua/bán)
|
4460000 / 4480000
(Thay đổi : 0 / 0)
28/01
|
|
|
Đôla Mỹ (mua/bán)
|
20,736.00 / 21,036.00
28/01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LÃI SUẤT TIỀN GỞI NGÂN HÀNG
|
|
Vietcombank
|
| Kỳ hạn | VND | EUR | USD |
| 1 tháng | 14.00 % | 0.30 % | 2.00 % |
| 3 tháng | 14.00 % | 0.50 % | 2.00 % |
| 6 tháng | 14.00 % | 0.50 % | 2.00 % |
|
| |
|
Eximbank - VND (%)
|
| Kỳ hạn | Lãnh lãi trước | Lãnh lãi hàng tháng | Lãnh lãi cuối kỳ |
| 1 tháng | 13,69 | | 13,85 |
| 3 tháng | 13,39 | 13,70 | 13,85 |
| 9 tháng | 12,54 | 13,30 | 13,85 |
|
|
Cập nhật : 1/17/2012 9:42:00 AM
|
|
>> Xem chi tiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢN TIN GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG
|
1. Tổng quan :
Giá vàng thế giới ngày 04/01/2012 tăng
19,24USD/ounce (1,2%) so ngày trước, lên mức 1.596,24USD/ounce. Tại thành
phố, vào thời điểm 10 giờ, giá mua bán (vàng AAA và 999,9) của các Công ty
kinh doanh vàng, bạc tại thành phố như Công ty Vàng bạc đá quý TP HCM (VJC)
và Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC) hiện ở cùng mức: mua
4.325.000đ/chỉ, bán 4.355.000đ/chỉ, tăng 60.000-67.000đ/chỉ so ngày trước.
Trên thị trường tư nhân, giá mua vàng 999,9 khoảng 4.225.000đ/chỉ, giá bán
khoảng 4.255.000đ/chỉ.
Tỷ
giá bình quân liên ngân hàng ngày 04/01 ở mức 20.828đ/USD. Giá mua, bán và
chuyển khoản của Ngân hàng Ngoại thương: mua tiền mặt 21.011đ/USD, mua chuyển
khoản 21.031đ/USD, giá bán 21.036đ/USD.
2. Giá một số mặt hàng cụ
thể trong ngày :
|
S
T
T |
Mặt
hàng |
Đ
V
T |
Giá |
|
1 |
Gạo tẻ thường |
đ/kg |
13.000 |
|
2 |
Thịt heo hơi
(heo trại loại 1) |
" |
52.500 |
|
3 |
Thịt heo đùi |
" |
90.000 |
|
4 |
Thịt bò thăn |
" |
198.000 |
|
5 |
Cá diêu hồng
(khoảng 0,7kg/con) |
đ/bao 50kg |
45.000 |
|
6 |
Cá nục |
đ/kg |
50.000 |
|
7 |
Đường RE (loại
rời) Biên Hòa |
đ/kg |
21.000 |
|
8 |
Gas Petrolimex |
đ/bình 13kg |
400.000 |
|
9 |
Phân Urê (Phú
Mỹ) |
đ/kg |
|
|
10 |
Xi măng PC.B40
(Hà Tiên) |
đ/bao 50kg |
93.000 |
|
11 |
Thép XD phi 6
(Vinasteel) |
đ/kg |
19.100 |
|
12 |
Vàng 999,9% |
1.000 đ/chỉ |
|
|
|
Nhà nước (SJC) |
|
4.355 |
|
|
Tư nhân |
|
4.255 |
|
13 |
Đô la Mỹ (ngân hàng) |
đ/USD |
21.036 |
| |
|
|
Nguồn: Sở Tài Chính TP. Hồ Chí Minh
|
|
|
*** Bảng giá thực phẩm chợ đầu mối ***
|
|
CÁC TIN KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Copyright © 2009-2010 GOLDEN DATA Online Marketing Group- Tel: (84-8) 54461255.
|
|
|
Máy lạnh, máy chiếu, máy tính, Flower, Canon, Samsung, Hitachi, sanyo, jvc, Gold Silver Price, Stock, Tour, travel
, du lịch, Sai gòn, Hội an, Market, Currency, Notebook, HDD, Ram, Laptop, Windows, News, Exchange rate, USD, Calender, Printer, Shopping
|
|